Sứ cách điện ШФ-10Г
Băng hình
Giải mã ký hiệu (tên gọi) của sứ:Ш Ф – 10 – Г
Sh – Loại cách điện: chốt.
F– Vật liệu phần cách điện: sứ cách điện.
10– Cấp điện áp (điện áp danh định, kV).
G - Thiết kế, cải tạo.
Vẽ

Bảng tham số
Sứ cách điện ШФ-10Г là loại sứ cách điện chân cắm thông dụng nhất cho đường dây cao thế 6 kV và 10 kV có dây dẫn cách điện và không cách điện.
Theo tiêu chuẩn thiết kế 3.407.1-143, nên sử dụng sứ SHF-10G ở những khu vực có mức độ ô nhiễm không khí cấp độ I, II, III, có số lần dông dưới 40 lần. Các trường hợp khác nên sử dụng sứ SHF-20G.
Các lớp cách điện được phủ một lớp men, giúp tăng tính chất điện môi và giảm thiểu sự nhiễm bẩn của thân lớp cách điện.
Sứ cách điện có độ bền cơ học và điện cao, cũng như khả năng chống chịu tác động của khí quyển.
| Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của sứ cách điện dòng ShF-10G: | ||
| Tên tham số | SHF-10G | |
| Điện áp danh định | 10kV | |
| Tải trọng phá hủy tối thiểu khi uốn | 12,5kN | |
| Chiều dài đường rò rỉ, không nhỏ hơn | 256mm | |
| Điện áp, không nhỏ hơn | chịu được 50 Hz (khô) | 65kV |
| chịu được 50 Hz (trong mưa) | 42kV | |
| chịu được xung lực | 100kV | |
| sự cố trong môi trường cách điện | 160kV | |
| Nhiệt độ môi trường | -60°C – +50°C | |
| Tuân thủ các yêu cầu | Tiêu chuẩn 1232-93 | |
| Đường kính của chốt (móc) để buộc chặt chất cách điện | Ø22mm | |
| Kích thước | Đường kính, ØD | Ø140mm |
| Chiều cao xây dựng, H | 140mm | |
| Cân nặng | 1,9kg | |

Tụ điện loại KP-22, K-6, K-7, K-9, K-10 dùng để lắp sứ cách điện dạng chốt trên móc, xà ngang của đường dây tải điện trên không có điện áp từ 6-20 kV. Nắp được làm bằng polyethylene. Việc lựa chọn nắp được thực hiện theo đường kính của móc hoặc chốt mà nắp sẽ được lắp vào.
| Nắp đậy chốt cách điện ШФ-10Г | ||||||||
| Dòng mũ cho SHF-10G | d1, mm | d2, mm | d3, mm | d4, mm | d5, mm | d6, mm | Dài, mm | Đường kính móc / chốt, mm |
| K-6 (KP-22) | 18 | 27,5 | 30,5 | 22,0 | 30 | 34 | 43 | Ø20 |
| K-7 | 20 | 27,5 | 30,5 | 23,5 | 30 | 34 | 43 | Ø22 |
| Chó chăn cừu K-9 | 23 | 27,5 | 31,5 | 27,9 | 35 | 38 | 70 | Ø24 |
| K-10 | 21 | 27,5 | 31,5 | 25,9 | 35 | 38 | 70 | Ø22 |















